quốc tế chủ nghĩa

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Học thuyết, tư tưởng đề cao tình đoàn kết hợp tác giữa các quốc gia, dân tộc: "quốc tế chủ nghĩa" hệ tư tưởng nhấn mạnh lợi ích chung của toàn nhân loại, vượt qua ranh giới quốc gia, thúc đẩy sự liên kết hỗ trợ lẫn nhau giữa các nước.
    • Phong trào chính trị, xã hội theo tinh thần quốc tế: "quốc tế chủ nghĩa" còn chỉ các phong trào hoạt động mục tiêu chung của giai cấp công nhân hoặc các dân tộc trên toàn thế giới.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất quốc tế, không bị giới hạn bởi biên giới quốc gia: Dùng để mô tả tư tưởng, hành động hoặc tổ chức tầm ảnh hưởng hoặc phạm vi hoạt động vượt ra ngoài một quốc gia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quốc tế chủ nghĩanền tảng của phong trào cộng sản thế giới. (Học thuyết này cơ sở cho sự đoàn kết của các đảng cộng sản trên toàn cầu.)
    • Tinh thần quốc tế chủ nghĩa được thể hiện qua việc giúp đỡ các nước đang phát triển. (Sự hỗ trợ quốc tế phản ánh tư tưởng vượt qua ranh giới quốc gia.)
  • Tính từ:

    • Đó một phong trào quốc tế chủ nghĩa, không phân biệt biên giới. (Phong trào này mang tính toàn cầu, không bị giới hạn trong một nước.)
    • Hành động quốc tế chủ nghĩa của họ đã góp phần xây dựng hòa bình thế giới. (Hành động đó thể hiện tinh thần hợp tác xuyên quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chủ nghĩa quốc tế vô sản": một hình thức của quốc tế chủ nghĩa gắn liền với giai cấp công nhân.
    • Chủ nghĩa quốc tế vô sản kêu gọi công nhân toàn thế giới đoàn kết. (Học thuyết này nhấn mạnh sự liên kết giữa những người lao động trên toàn cầu.)
  • "tinh thần quốc tế chủ nghĩa": thái độ sẵn sàng hợp tác giúp đỡ quốc tế.
    • Tinh thần quốc tế chủ nghĩa được thể hiện qua các chương trình viện trợ nhân đạo. (Thái độ này phản ánh sự quan tâm đến lợi ích chung của nhân loại.)
Biến thể từ gần giống
  • Chủ nghĩa quốc tế (danh từ): cách gọi ngắn gọn của "quốc tế chủ nghĩa".
    • Chủ nghĩa quốc tế thường được nhắc đến trong các diễn đàn chính trị. (Khái niệm này xuất hiện nhiều trong các cuộc thảo luận về hợp tác toàn cầu.)
  • Quốc tế (tính từ): liên quan đến nhiều quốc gia.
    • Hội nghị quốc tế thu hút đại biểu từ 50 nước. (Sự kiện này sự tham gia của nhiều quốc gia.)
  • Dân tộc chủ nghĩa (danh từ): tư tưởng đề cao lợi ích dân tộc, thường đối lập với quốc tế chủ nghĩa.
    • Dân tộc chủ nghĩa có thể xung đột với quốc tế chủ nghĩa trong các chính sách đối ngoại. (Hai tư tưởng này thường mâu thuẫn về ưu tiên lợi ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ nghĩa quốc tế: tên gọi tương đương.
  • Tinh thần quốc tế: thái độ, tư tưởng hướng đến hợp tác toàn cầu.
  • Quốc tế hóa: quá trình mở rộng phạm vi ra quốc tế (thường dùng trong kinh tế, văn hóa).
Thành ngữ liên quan
  • Quốc tế chủ nghĩa chân chính: quốc tế chủ nghĩa dựa trên sự bình đẳng tôn trọng lẫn nhau.
    • Quốc tế chủ nghĩa chân chính không áp đặt ý chí lên các nước nhỏ. (Hình thức này tôn trọng chủ quyền của mọi quốc gia.)
  • Tinh thần quốc tế chủ nghĩa cao cả: thái độ hy sinh lợi ích cá nhânlợi ích chung của nhân loại.
    • Những tình nguyện viên đó thể hiện tinh thần quốc tế chủ nghĩa cao cả. (Họ sẵn sàng giúp đỡ người khác không phân biệt quốc tịch.)